BÊ TÔNG TƯƠI HÀ NỘI – TRẠM TRỘN BÊ TÔNG TƯƠI THƯƠNG PHẨM CAO CẤP
Với mục tiêu: “Thỏa mãn mọi yêu cầu khách hàng, đem đến cho khách hàng những sản phẩm tốt nhất”.
Chúng tôi cung cấp bê tông tươi, bê tông thương phẩm tại Hà Nội, Băc Ninh, Hưng Yên và các Tỉnh lân cận
Hoạt động của BÊ TÔNG TƯƠI HÀ NỘI luôn dựa trên 5 tiêu chí sau:
+ Chất lượng: Luôn đảm bảo tốt nhất.
+ Khối lượng: Luôn đầy đủ.
+ Thời gian: Đảm bảo chính xác nhất.
+ Giá: Hợp lý nhất.
+ Kỹ thuật: Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của từng lĩnh vực, từng hạng mục công trình.
Là đơn vị xây lắp và cung cấp vật liệu xây trên địa bàn Miền Bắc. Dựa trên hệ thống máy móc thiết bị hiện đại, với quy trình sản xuất hiện đại hàng đầu của các nước đông nam á, hệ thống kiểm soát chất lượng đản bảo mọi TCVN và Quốc Tế cùng với đội ngũ kỹ sư & cán bộ kỹ thuật có kinh nghiệm lâu năm được đào tạo tại các trường đại học danh tiếng.
BẢNG GIÁ BÊ TÔNG TƯƠI HÀ NỘI 2025
( Giá trên là giá tham khảo sẽ thay đổi theo giá vật liệu theo thời điểm )
Bảng báo giá bê tông tươi giúp bạn nắm đơn giá 1m3 bê tông tươi bao nhiêu tiền ở hồ chí minh để dự trù ngân sách phù hợp. Bởi số đông mọi người ai cũng muốn mình có thể chuẩn bị thật kỹ kinh tế cũng như lựa chọn được đơn vị cung cấp uy tín trên thị trường.
BẢNG GIÁ BÊ TÔNG TƯƠI HÀ NỘI 2026
( Giá trên là giá tham khảo sẽ thay đổi theo giá vật liệu theo thời điểm )
| Tên / Quy cách | Độ sụt | ĐVT | Đơn giá cát vàng | Đơn giá cát vàng 50% | Đơn giá cát mờ |
|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thương phẩm | |||||
| Bê tông mác 100, đá 1x2 | 12±2 | m³ | 1,120,000 | 1,070,000 | 1,020,000 |
| Bê tông mác 150, đá 1x2 | 12±2 | m³ | 1,150,000 | 1,100,000 | 1,050,000 |
| Bê tông mác 200, đá 1x2 | 12±2 | m³ | 1,180,000 | 1,130,000 | 1,080,000 |
| Bê tông mác 250, đá 1x2 | 12±2 | m³ | 1,210,000 | 1,160,000 | 1,110,000 |
| Bê tông mác 300, đá 1x2 | 12±2 | m³ | 1,250,000 | 1,200,000 | 1,150,000 |
| Bê tông mác 350, đá 1x2 | 12±2 | m³ | 1,300,000 | 1,250,000 | 1,200,000 |
| Bê tông mác 400, đá 1x2 | 12±2 | m³ | 1,350,000 | 1,300,000 | 1,250,000 |
| Bơm bê tông | |||||
| Bơm cần 37m KL ≤ 35m3 | ca | 2,000,000 | |||
| Bơm cần 37m KL > 35m3 | m³ | 60,000 | |||
| Bơm tĩnh đường ống 80m ≤ 50m3 | ca | 3.500.000 | |||
| Bơm cần 37m KL < 35m3 | ca | 2,000,000 | |||
| Bơm cần 37m KL ≥ 35m3 | m³ | 60,000 | |||
Nguyên Liệu: Xi măng PCB40 , Đá 1x2cm Lương Sơn – Hoà Bình, Phụ gia: Tulog, Silkroad, BIFI, MG (theo thiết kế cấp phối).
Lưu ý:
- Đơn giá trên là đơn giá bê tông R28.
- Bê tông R7 thì đơn giá trên cộng thêm 50.000đ/m3, R14 thì đơn giá trên cộng thêm 20.000đ/m3.
- Nếu đơn hàng của bên mua đặt số lượng nhỏ hơn 5m3 thì bên mua phải thanh toán thêm phần cước vận chuyển phát sinh xe lần đó 500.000đ/chuyến.
- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT, đã có chi phí vận chuyển đến chân công trình trong bán kính 30km. Nếu trên 30km sẽ cộng thêm 2.000đ/km/m3.
- Đơn giá tính cho cấp độ sụt 12±2 cứ tăng hoặc giảm 1 cấp độ sụt thì ±10đ/1m3 .
- Với phương châm UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – TẬN TÌNH PHỤC VỤ chúng tôi rất mong sớm nhận được hợp tác của Quý công ty, Nếu cần biết thêm thông tin chi tiết, xin vui lòng liên hệ Mr. Huy 0903 121 666.
Xin chân thành cảm ơn!
CÔNG TY CỔ PHẦN CHÈM AN KHÁNH

